thảo mộc

Học thuật
Thân thiện
thảo mộc

Vườn nhà bà trồng nhiều loại thảo mộc có mùi thơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây cỏ, thực vật nói chung: Từ dùng để chỉ chung các loài thực vật, đặc biệt những loài thân mềm, thường cây thân thảo, cây cỏ.
    • Giới thực vật: Có thể dùng để chỉ toàn bộ thế giới thực vật trong một khu vực hoặc ngữ cảnh nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu vườn này rất nhiều loại thảo mộc quý hiếm.
    • Người ta chiết xuất tinh dầu từ các loài thảo mộc để làm dược liệu.
    • Việc bảo tồn hệ thảo mộc tự nhiên rất quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dầu thảo mộc": một loại dầu được chiết xuất từ các bộ phận của cây cỏ, thực vật.
    • ấy thường xoa dầu thảo mộc để giảm đau .
  • "thuốc thảo mộc": loại thuốc được bào chế từ các loại cây cỏ dược tính.
    • Ông ấy tin tưởng vào hiệu quả của các loại thuốc thảo mộc truyền thống.
Biến thể từ liên quan
  • Thảo dược (danh từ): thường dùng để chỉ các loại cây cỏ có thể dùng làm thuốc chữa bệnh.
    • Vườn thảo dược của bệnh viện trồng rất nhiều cây thuốc nam.
  • Thực vật (danh từ): từ khoa học phổ biến hơn, chỉ chung giới cây cỏ.
    • Học sinh đang học về đặc điểm của các loài thực vật.
Từ đồng nghĩa
  • Cây cỏ: từ thông dụng, chỉ chung các loài thực vật.
  • Thực vật: từ mang tính học thuật, chỉ toàn bộ giới thực vật.
Từ trái nghĩa
  • Động vật: các sinh vật khả năng di chuyển, không thuộc giới thực vật.
  • Khoáng vật: các vật chất vô cơ, không sự sống như cây cỏ.
thảo mộc

Vườn nhà bà trồng nhiều loại thảo mộc có mùi thơm.

  1. dt. Cây cỏ, thực vật nói chung: các loài thảo mộc dầu thảo mộc.